Sổ đầu đuôi XSMB ngày 11/01/2002

Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là 2 số cuối của mỗi giải.

Sổ đầu đuôi Miền Bắc 11/01/2002

Đuôi theo từng đầu, kèm giải và đài
Đầu Đuôi (×n = số giải trùng đuôi)
0 —
1 —
2 20 22 26 29
3 30 33 36 38 ×3
4 48
5 53 ×2
6 68
7 71 75 78
8 81 ×2 86
9 90 91 99 ×2

Chi tiết theo đuôi

  • 20: Miền Bắc G.5
  • 22: Miền Bắc G.6
  • 26: Miền Bắc G.4
  • 29: Miền Bắc G.2
  • 30: Miền Bắc G.3
  • 33: Miền Bắc G.3
  • 36: Miền Bắc G.6
  • 38: Miền Bắc G.1, Miền Bắc G.3, Miền Bắc G.5
  • 48: Miền Bắc G.7
  • 53: Miền Bắc G.4, Miền Bắc G.7
  • 68: Miền Bắc G.4
  • 71: Miền Bắc G.2
  • 75: Miền Bắc G.6
  • 78: Miền Bắc G.5
  • 81: Miền Bắc G.5, Miền Bắc G.7
  • 86: Miền Bắc G.3
  • 90: Miền Bắc G.7
  • 91: Miền Bắc G.3
  • 99: Miền Bắc ĐB, Miền Bắc G.3