Sổ đầu đuôi XSMB ngày 14/01/2003
Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là 2 số cuối của mỗi giải.
Sổ đầu đuôi Miền Bắc 14/01/2003
| Đầu | Đuôi (×n = số giải trùng đuôi) |
|---|---|
| 0 | 02 ×2 04 |
| 1 | 14 16 18 19 |
| 2 | 28 |
| 3 | 31 32 33 34 35 38 |
| 4 | 41 46 |
| 5 | 52 |
| 6 | 61 66 |
| 7 | 74 |
| 8 | 86 |
| 9 | 92 98 ×2 |
Chi tiết theo đuôi
- 02: Miền Bắc G.2, Miền Bắc G.6
- 04: Miền Bắc G.5
- 14: Miền Bắc G.3
- 16: Miền Bắc G.3
- 18: Miền Bắc ĐB
- 19: Miền Bắc G.7
- 28: Miền Bắc G.4
- 31: Miền Bắc G.4
- 32: Miền Bắc G.1
- 33: Miền Bắc G.6
- 34: Miền Bắc G.2
- 35: Miền Bắc G.5
- 38: Miền Bắc G.6
- 41: Miền Bắc G.7
- 46: Miền Bắc G.3
- 52: Miền Bắc G.5
- 61: Miền Bắc G.3
- 66: Miền Bắc G.7
- 74: Miền Bắc G.5
- 86: Miền Bắc G.4
- 92: Miền Bắc G.3
- 98: Miền Bắc G.3, Miền Bắc G.7