Sổ đầu đuôi XSMB ngày 16/01/2002
Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là 2 số cuối của mỗi giải.
Sổ đầu đuôi Miền Bắc 16/01/2002
| Đầu | Đuôi (×n = số giải trùng đuôi) |
|---|---|
| 0 | 02 07 |
| 1 | — |
| 2 | 24 |
| 3 | 33 36 ×2 38 |
| 4 | 42 47 |
| 5 | 52 |
| 6 | 61 68 69 |
| 7 | 70 ×3 76 |
| 8 | 80 81 83 86 |
| 9 | 90 94 96 |
Chi tiết theo đuôi
- 02: Miền Bắc G.6
- 07: Miền Bắc G.5
- 24: Miền Bắc G.3
- 33: Miền Bắc G.6
- 36: Miền Bắc G.3, Miền Bắc G.7
- 38: Miền Bắc G.7
- 42: Miền Bắc G.6
- 47: Miền Bắc G.2
- 52: Miền Bắc G.7
- 61: Miền Bắc G.5
- 68: Miền Bắc G.5
- 69: Miền Bắc G.3
- 70: Miền Bắc G.3, Miền Bắc G.4, Miền Bắc G.7
- 76: Miền Bắc G.1
- 80: Miền Bắc ĐB
- 81: Miền Bắc G.4
- 83: Miền Bắc G.3
- 86: Miền Bắc G.3
- 90: Miền Bắc G.4
- 94: Miền Bắc G.2
- 96: Miền Bắc G.5