Sổ đầu đuôi XSMB ngày 16/01/2010
Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là 2 số cuối của mỗi giải.
Sổ đầu đuôi Miền Bắc 16/01/2010
| Đầu | Đuôi (×n = số giải trùng đuôi) |
|---|---|
| 0 | 01 |
| 1 | 13 16 |
| 2 | 21 22 27 ×2 |
| 3 | 32 34 37 |
| 4 | — |
| 5 | 50 52 54 58 59 |
| 6 | — |
| 7 | 71 ×2 73 77 |
| 8 | 80 82 85 89 |
| 9 | 94 ×2 95 ×2 |
Chi tiết theo đuôi
- 01: Miền Bắc G.3
- 13: Miền Bắc G.5
- 16: Miền Bắc ĐB
- 21: Miền Bắc G.7
- 22: Miền Bắc G.3
- 27: Miền Bắc G.3, Miền Bắc G.7
- 32: Miền Bắc G.6
- 34: Miền Bắc G.5
- 37: Miền Bắc G.3
- 50: Miền Bắc G.5
- 52: Miền Bắc G.7
- 54: Miền Bắc G.5
- 58: Miền Bắc G.4
- 59: Miền Bắc G.5
- 71: Miền Bắc G.2, Miền Bắc G.5
- 73: Miền Bắc G.2
- 77: Miền Bắc G.6
- 80: Miền Bắc G.3
- 82: Miền Bắc G.3
- 85: Miền Bắc G.1
- 89: Miền Bắc G.4
- 94: Miền Bắc G.6, Miền Bắc G.7
- 95: Miền Bắc G.4, Miền Bắc G.4