Sổ đầu đuôi XSMB ngày 16/02/2003
Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là 2 số cuối của mỗi giải.
Sổ đầu đuôi Miền Bắc 16/02/2003
| Đầu | Đuôi (×n = số giải trùng đuôi) |
|---|---|
| 0 | 03 |
| 1 | — |
| 2 | 25 |
| 3 | 34 37 |
| 4 | 40 41 44 46 49 |
| 5 | 55 56 58 59 |
| 6 | 61 65 66 ×2 |
| 7 | 74 76 77 |
| 8 | 81 |
| 9 | 90 94 97 |
Chi tiết theo đuôi
- 03: Miền Bắc G.2
- 25: Miền Bắc G.3
- 34: Miền Bắc G.6
- 37: Miền Bắc G.7
- 40: Miền Bắc G.6
- 41: Miền Bắc G.6
- 44: Miền Bắc G.4
- 46: Miền Bắc G.5
- 49: Miền Bắc G.3
- 55: Miền Bắc G.3
- 56: Miền Bắc G.3
- 58: Miền Bắc G.4
- 59: Miền Bắc G.5
- 61: Miền Bắc G.7
- 65: Miền Bắc G.1
- 66: Miền Bắc G.3, Miền Bắc G.7
- 74: Miền Bắc G.4
- 76: Miền Bắc G.2
- 77: Miền Bắc G.7
- 81: Miền Bắc G.5
- 90: Miền Bắc ĐB
- 94: Miền Bắc G.3
- 97: Miền Bắc G.5