Sổ đầu đuôi XSMB ngày 23/02/2010
Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là 2 số cuối của mỗi giải.
Sổ đầu đuôi Miền Bắc 23/02/2010
| Đầu | Đuôi (×n = số giải trùng đuôi) |
|---|---|
| 0 | — |
| 1 | 12 17 19 |
| 2 | 22 |
| 3 | 30 32 36 ×2 38 |
| 4 | 40 43 |
| 5 | 50 56 58 ×2 59 |
| 6 | 65 66 |
| 7 | 74 76 |
| 8 | 83 88 ×2 |
| 9 | 90 ×2 94 95 |
Chi tiết theo đuôi
- 12: Miền Bắc G.2
- 17: Miền Bắc G.3
- 19: Miền Bắc G.4
- 22: Miền Bắc G.5
- 30: Miền Bắc G.1
- 32: Miền Bắc G.7
- 36: Miền Bắc G.3, Miền Bắc G.4
- 38: Miền Bắc ĐB
- 40: Miền Bắc G.5
- 43: Miền Bắc G.7
- 50: Miền Bắc G.5
- 56: Miền Bắc G.3
- 58: Miền Bắc G.2, Miền Bắc G.5
- 59: Miền Bắc G.6
- 65: Miền Bắc G.4
- 66: Miền Bắc G.7
- 74: Miền Bắc G.3
- 76: Miền Bắc G.5
- 83: Miền Bắc G.3
- 88: Miền Bắc G.5, Miền Bắc G.6
- 90: Miền Bắc G.3, Miền Bắc G.4
- 94: Miền Bắc G.6
- 95: Miền Bắc G.7