Sổ đầu đuôi XSMN ngày 15/03/2011

Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là 2 số cuối của mỗi giải.

Sổ đầu đuôi Miền Nam 15/03/2011

Đuôi theo từng đầu, kèm giải và đài
Đầu Đuôi (×n = số giải trùng đuôi)
0 04 ×2 07 ×2
1 10 ×3 14 ×2 15
2 21 ×2 23 27 29
3 30 33 ×2 37 ×2 38
4 42 43 46 ×2
5 50 51 53 55
6 60 61 63 ×2 65 66 67 ×2 68 ×2
7 70 ×2 71 79
8 81 82 84 85 ×2
9 90 ×3 91 92 93

Chi tiết theo đuôi

  • 04: Bạc Liêu G.6, Vũng Tàu G.7
  • 07: Bến Tre G.3, Vũng Tàu G.3
  • 10: Bến Tre G.4, Vũng Tàu G.5, Vũng Tàu G.8
  • 14: Bến Tre G.7, Vũng Tàu G.4
  • 15: Bạc Liêu G.3
  • 21: Bạc Liêu G.2, Bạc Liêu G.4
  • 23: Bến Tre G.4
  • 27: Bến Tre G.4
  • 29: Bến Tre G.1
  • 30: Bến Tre G.4
  • 33: Bạc Liêu G.4, Vũng Tàu G.6
  • 37: Bạc Liêu G.4, Vũng Tàu G.1
  • 38: Bạc Liêu G.1
  • 42: Bến Tre G.6
  • 43: Vũng Tàu G.4
  • 46: Bến Tre G.4, Bến Tre G.8
  • 50: Bạc Liêu G.4
  • 51: Bến Tre ĐB
  • 53: Bến Tre G.4
  • 55: Bến Tre G.6
  • 60: Vũng Tàu G.2
  • 61: Vũng Tàu G.4
  • 63: Bạc Liêu ĐB, Bạc Liêu G.6
  • 65: Vũng Tàu G.4
  • 66: Vũng Tàu G.4
  • 67: Bạc Liêu G.4, Bến Tre G.2
  • 68: Bạc Liêu G.3, Bạc Liêu G.4
  • 70: Bến Tre G.4, Vũng Tàu G.4
  • 71: Bạc Liêu G.7
  • 79: Vũng Tàu G.6
  • 81: Bến Tre G.3
  • 82: Bạc Liêu G.8
  • 84: Bến Tre G.5
  • 85: Bạc Liêu G.6, Vũng Tàu G.6
  • 90: Bạc Liêu G.4, Vũng Tàu ĐB, Vũng Tàu G.4
  • 91: Bạc Liêu G.5
  • 92: Vũng Tàu G.3
  • 93: Bến Tre G.6