Sổ đầu đuôi XSMN ngày 16/11/2010

Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là 2 số cuối của mỗi giải.

Sổ đầu đuôi Miền Nam 16/11/2010

Đuôi theo từng đầu, kèm giải và đài
Đầu Đuôi (×n = số giải trùng đuôi)
0 01 ×2 02 ×2 04 ×2 05 ×3 06 08 ×2 09
1 11 12 15 17 ×2 18
2 23 24
3 32 ×2 33 34 36 37
4 42 43 47 ×2 49
5 51 ×2 53 58
6 60 63 ×2 65 69
7 70 71 74 ×2 79
8 80 85 86 89
9 91 93 94 95

Chi tiết theo đuôi

  • 01: Bến Tre G.4, Vũng Tàu G.2
  • 02: Vũng Tàu G.1, Vũng Tàu G.6
  • 04: Bạc Liêu G.5, Bến Tre G.7
  • 05: Bạc Liêu G.4, Bến Tre G.4, Bến Tre G.5
  • 06: Vũng Tàu G.3
  • 08: Bạc Liêu ĐB, Bến Tre G.3
  • 09: Vũng Tàu G.4
  • 11: Vũng Tàu ĐB
  • 12: Bạc Liêu G.4
  • 15: Bạc Liêu G.4
  • 17: Bạc Liêu G.2, Bạc Liêu G.4
  • 18: Bến Tre G.4
  • 23: Bạc Liêu G.1
  • 24: Vũng Tàu G.4
  • 32: Bạc Liêu G.3, Bến Tre G.4
  • 33: Vũng Tàu G.4
  • 34: Vũng Tàu G.4
  • 36: Bạc Liêu G.4
  • 37: Bến Tre G.8
  • 42: Bạc Liêu G.8
  • 43: Bạc Liêu G.6
  • 47: Vũng Tàu G.4, Vũng Tàu G.7
  • 49: Bến Tre G.4
  • 51: Bến Tre G.6, Vũng Tàu G.6
  • 53: Bến Tre G.2
  • 58: Vũng Tàu G.3
  • 60: Vũng Tàu G.5
  • 63: Bến Tre G.6, Bến Tre G.6
  • 65: Bạc Liêu G.6
  • 69: Bến Tre ĐB
  • 70: Vũng Tàu G.4
  • 71: Bến Tre G.3
  • 74: Bạc Liêu G.6, Bạc Liêu G.7
  • 79: Vũng Tàu G.8
  • 80: Bạc Liêu G.3
  • 85: Bạc Liêu G.4
  • 86: Vũng Tàu G.4
  • 89: Bạc Liêu G.4
  • 91: Bến Tre G.1
  • 93: Bến Tre G.4
  • 94: Bến Tre G.4
  • 95: Vũng Tàu G.6