Sổ đầu đuôi XSMT ngày 16/04/2010

Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là 2 số cuối của mỗi giải.

Sổ đầu đuôi Miền Trung 16/04/2010

Đuôi theo từng đầu, kèm giải và đài
Đầu Đuôi (×n = số giải trùng đuôi)
0 04 06 07 09 ×2
1 10 12 ×2
2 20 21 26 28 ×2 29
3 32 36 37 38
4 40 ×2 41
5 50 51 53 ×2 54
6 66
7 72 ×2 76 78
8 82 84
9 92 ×2 98

Chi tiết theo đuôi

  • 04: Ninh Thuận G.1
  • 06: Ninh Thuận G.4
  • 07: Ninh Thuận G.5
  • 09: Gia Lai G.6, Ninh Thuận G.4
  • 10: Gia Lai G.4
  • 12: Gia Lai G.4, Ninh Thuận G.7
  • 20: Gia Lai G.4
  • 21: Ninh Thuận G.4
  • 26: Ninh Thuận G.4
  • 28: Gia Lai ĐB, Ninh Thuận G.6
  • 29: Gia Lai G.4
  • 32: Gia Lai G.6
  • 36: Gia Lai G.1
  • 37: Gia Lai G.4
  • 38: Gia Lai G.2
  • 40: Ninh Thuận G.4, Ninh Thuận G.8
  • 41: Ninh Thuận G.4
  • 50: Ninh Thuận G.6
  • 51: Gia Lai G.5
  • 53: Gia Lai G.3, Ninh Thuận G.2
  • 54: Gia Lai G.7
  • 66: Gia Lai G.8
  • 72: Gia Lai G.3, Ninh Thuận G.3
  • 76: Gia Lai G.6
  • 78: Ninh Thuận G.4
  • 82: Ninh Thuận G.6
  • 84: Gia Lai G.4
  • 92: Gia Lai G.4, Ninh Thuận G.3
  • 98: Ninh Thuận ĐB