Sổ đầu đuôi XSMT ngày 16/10/2009

Đầu là chữ số hàng chục, đuôi là 2 số cuối của mỗi giải.

Sổ đầu đuôi Miền Trung 16/10/2009

Đuôi theo từng đầu, kèm giải và đài
Đầu Đuôi (×n = số giải trùng đuôi)
0 00 02 05 06 ×2 09 ×2
1 13 17
2 20 ×2 21 23 27 28
3 31 33 36 37 38
4 —
5 51 55 58
6 60 62 67 68 69 ×2
7 70 72
8 83 ×2
9 93 95 97

Chi tiết theo đuôi

  • 00: Ninh Thuận G.6
  • 02: Ninh Thuận G.4
  • 05: Gia Lai G.1
  • 06: Gia Lai G.7, Ninh Thuận G.4
  • 09: Ninh Thuận G.3, Ninh Thuận G.6
  • 13: Gia Lai G.4
  • 17: Ninh Thuận G.5
  • 20: Gia Lai G.5, Gia Lai G.6
  • 21: Ninh Thuận G.1
  • 23: Gia Lai G.4
  • 27: Ninh Thuận G.6
  • 28: Ninh Thuận G.4
  • 31: Ninh Thuận G.7
  • 33: Gia Lai G.4
  • 36: Gia Lai G.4
  • 37: Ninh Thuận G.4
  • 38: Gia Lai G.4
  • 51: Gia Lai G.6
  • 55: Gia Lai G.6
  • 58: Gia Lai G.4
  • 60: Ninh Thuận G.4
  • 62: Ninh Thuận G.4
  • 67: Ninh Thuận G.8
  • 68: Gia Lai G.3
  • 69: Gia Lai G.2, Gia Lai G.3
  • 70: Ninh Thuận G.4
  • 72: Ninh Thuận G.2
  • 83: Gia Lai ĐB, Ninh Thuận ĐB
  • 93: Ninh Thuận G.3
  • 95: Gia Lai G.4
  • 97: Gia Lai G.8