Thống kê lô kép Miền Bắc
Chỉ tính kết quả quay vào Thứ 6.
| Lô | Số lần xuất hiện | Số ngày có về | Ngày gần nhất có về |
|---|---|---|---|
| 00 | 21 | 18 | 23/10/2026 |
| 11 | 23 | 23 | 23/10/2026 |
| 22 | 26 | 23 | 23/10/2026 |
| 33 | 28 | 27 | 30/10/2026 |
| 44 | 34 | 30 | 16/10/2026 |
| 55 | 20 | 17 | 14/08/2026 |
| 66 | 24 | 20 | 04/09/2026 |
| 77 | 32 | 30 | 30/10/2026 |
| 88 | 28 | 27 | 23/10/2026 |
| 99 | 30 | 27 | 16/10/2026 |
Cách tính
Lô là hai chữ số cuối của mỗi giải. Một lô về nhiều lần trong cùng ngày quay được tính nhiều lần ở cột số lần, nhưng chỉ một lần ở cột số ngày có về.
Lô kép gồm 10 số có hai chữ số giống nhau: 00, 11, 22, 33, 44, 55, 66, 77, 88 và 99. Ngày gần nhất chỉ xét trong phạm vi ngày đã chọn.
Ngày gan đếm số ngày quay đủ kết quả liên tiếp chưa có lô đó trong phạm vi đã chọn. Nếu không về trong phạm vi này, bảng ghi rõ số ngày đã xét.
Thống kê chỉ mô tả kết quả quá khứ, không dự đoán kết quả ngày quay tiếp theo.