Thống kê XSMB trước giờ quay 07/11/2026: tần suất 30 kỳ
Trước kỳ XSMB ngày 07/11/2026, đối chiếu tần suất lô tô, lô gan và cặp lô trong 30 kỳ từ 08/10 đến 06/11. Đây là dữ liệu lịch sử, không phải dự đoán kết quả.
Đọc phân tích| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 11AZ 12AZ 5AZ 2AZ 14AZ 8AZ |
| ĐB | 81365 |
| G.1 | 37116 |
| G.2 | 91280 35840 |
| G.3 | 07090 54403 41109 10007 86098 89353 |
| G.4 | 5851 1113 7837 9569 |
| G.5 | 7119 2502 8400 7704 1188 6837 |
| G.6 | 548 974 553 |
| G.7 | 66 37 86 80 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 0, 2, 3, 4, 7, 9 | 0, 4, 8, 8, 9 | 0 |
| 1 | 3, 6, 9 | 5 | 1 |
| 2 | 0 | 2 | |
| 3 | 7, 7, 7 | 0, 1, 5, 5 | 3 |
| 4 | 0, 8 | 0, 7 | 4 |
| 5 | 1, 3, 3 | 6 (giải đặc biệt) | 5 |
| 6 | 5 (giải đặc biệt), 6, 9 | 1, 6, 8 | 6 |
| 7 | 4 | 0, 3, 3, 3 | 7 |
| 8 | 0, 0, 6, 8 | 4, 8, 9 | 8 |
| 9 | 0, 8 | 0, 1, 6 | 9 |
Trước kỳ XSMB ngày 07/11/2026, đối chiếu tần suất lô tô, lô gan và cặp lô trong 30 kỳ từ 08/10 đến 06/11. Đây là dữ liệu lịch sử, không phải dự đoán kết quả.
Đọc phân tích →| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 2AR 5AR 6AR 13AR 11AR 17AR 7AR 9AR |
| ĐB | 86039 |
| G.1 | 31145 |
| G.2 | 18498 98082 |
| G.3 | 98245 31416 10849 92752 30862 66716 |
| G.4 | 8667 2436 7346 9819 |
| G.5 | 3732 7416 9015 0599 7299 6184 |
| G.6 | 120 072 542 |
| G.7 | 70 97 16 88 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 2, 7 | 0 | |
| 1 | 5, 6, 6, 6, 6, 9 | 1 | |
| 2 | 0 | 3, 4, 5, 6, 7, 8 | 2 |
| 3 | 2, 6, 9 (giải đặc biệt) | 3 | |
| 4 | 2, 5, 5, 6, 9 | 8 | 4 |
| 5 | 2 | 1, 4, 4 | 5 |
| 6 | 2, 7 | 1, 1, 1, 1, 3, 4 | 6 |
| 7 | 0, 2 | 6, 9 | 7 |
| 8 | 2, 4, 8 | 8, 9 | 8 |
| 9 | 7, 8, 9, 9 | 1, 3 (giải đặc biệt), 4, 9, 9 | 9 |
| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 6AH 10AH 8AH 7AH 4AH 5AH |
| ĐB | 06800 |
| G.1 | 39251 |
| G.2 | 67548 65874 |
| G.3 | 16912 12006 71395 44182 32715 94059 |
| G.4 | 8360 0691 7008 6286 |
| G.5 | 8957 2843 8568 1042 3781 4361 |
| G.6 | 826 667 396 |
| G.7 | 56 25 87 11 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 0 (giải đặc biệt), 6, 8 | 0 (giải đặc biệt), 6 | 0 |
| 1 | 1, 2, 5 | 1, 5, 6, 8, 9 | 1 |
| 2 | 5, 6 | 1, 4, 8 | 2 |
| 3 | 4 | 3 | |
| 4 | 2, 3, 8 | 7 | 4 |
| 5 | 1, 6, 7, 9 | 1, 2, 9 | 5 |
| 6 | 0, 1, 7, 8 | 0, 2, 5, 8, 9 | 6 |
| 7 | 4 | 5, 6, 8 | 7 |
| 8 | 1, 2, 6, 7 | 0, 4, 6 | 8 |
| 9 | 1, 5, 6 | 5 | 9 |
| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 7ZA 13ZA 4ZA 5ZA 2ZA 14ZA |
| ĐB | 03000 |
| G.1 | 18982 |
| G.2 | 14238 86862 |
| G.3 | 55248 47663 90612 81990 83058 61270 |
| G.4 | 9699 3403 0658 4672 |
| G.5 | 4094 3499 2994 3125 2070 8140 |
| G.6 | 557 201 856 |
| G.7 | 62 89 08 73 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 0 (giải đặc biệt), 1, 3, 8 | 0 (giải đặc biệt), 4, 7, 7, 9 | 0 |
| 1 | 2 | 0 | 1 |
| 2 | 5 | 1, 6, 6, 7, 8 | 2 |
| 3 | 8 | 0, 6, 7 | 3 |
| 4 | 0, 8 | 9, 9 | 4 |
| 5 | 6, 7, 8, 8 | 2 | 5 |
| 6 | 2, 2, 3 | 5 | 6 |
| 7 | 0, 0, 2, 3 | 5 | 7 |
| 8 | 2, 9 | 0, 3, 4, 5, 5 | 8 |
| 9 | 0, 4, 4, 9, 9 | 8, 9, 9 | 9 |
| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 8ZH 7ZH 11ZH 3ZH 1ZH 10ZH |
| ĐB | 54315 |
| G.1 | 31746 |
| G.2 | 44561 88751 |
| G.3 | 11374 28144 68702 52836 24984 73255 |
| G.4 | 4210 8981 9941 3086 |
| G.5 | 0966 3268 5138 9249 4011 0526 |
| G.6 | 209 205 919 |
| G.7 | 55 78 59 37 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 2, 5, 9 | 1 | 0 |
| 1 | 0, 1, 5 (giải đặc biệt), 9 | 1, 4, 5, 6, 8 | 1 |
| 2 | 6 | 0 | 2 |
| 3 | 6, 7, 8 | 3 | |
| 4 | 1, 4, 6, 9 | 4, 7, 8 | 4 |
| 5 | 1, 5, 5, 9 | 0, 1 (giải đặc biệt), 5, 5 | 5 |
| 6 | 1, 6, 8 | 2, 3, 4, 6, 8 | 6 |
| 7 | 4, 8 | 3 | 7 |
| 8 | 1, 4, 6 | 3, 6, 7 | 8 |
| 9 | 0, 1, 4, 5 | 9 |
Bảng hiển thị các giải theo từng kỳ. Với Miền Nam và Miền Trung, mỗi cột là một đài; chọn tên đài để xem các kỳ của đài đó.
Lô tô được nhóm theo chữ số đầu của hai số cuối mỗi giải. Các nút dưới bảng giúp xem hai hoặc ba số cuối và đánh dấu cặp số có chứa chữ số được chọn.
Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Khi kiểm tra vé, vui lòng đối chiếu với kết quả chính thức của công ty xổ số kiến thiết.
Trang tổng hợp các kỳ Miền Bắc quay vào Thứ Hai, mới nhất trước rồi đến các kỳ cũ hơn.
Trong bảng Miền Nam và Miền Trung, chọn tên đài để mở trang kết quả riêng của đài đó. Miền Bắc có một đài quay mỗi ngày.
Dùng nút xem các kỳ cũ hơn ở cuối danh sách hoặc mở sổ kết quả để lọc theo tháng. Mở sổ kết quả Miền Bắc.