Thống kê XSMB trước giờ quay 07/11/2026: tần suất 30 kỳ
Trước kỳ XSMB ngày 07/11/2026, đối chiếu tần suất lô tô, lô gan và cặp lô trong 30 kỳ từ 08/10 đến 06/11. Đây là dữ liệu lịch sử, không phải dự đoán kết quả.
Đọc phân tích| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 12LM 5LM 14LM 9LM 2LM 11LM |
| ĐB | 49522 |
| G.1 | 34123 |
| G.2 | 78632 64623 |
| G.3 | 56223 06547 09009 89576 92818 86214 |
| G.4 | 2021 5690 8849 0711 |
| G.5 | 2113 8065 6311 6205 2776 7435 |
| G.6 | 397 539 413 |
| G.7 | 20 26 38 31 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 5, 9 | 2, 9 | 0 |
| 1 | 1, 1, 3, 3, 4, 8 | 1, 1, 2, 3 | 1 |
| 2 | 0, 1, 2 (giải đặc biệt), 3, 3, 3, 6 | 2 (giải đặc biệt), 3 | 2 |
| 3 | 1, 2, 5, 8, 9 | 1, 1, 2, 2, 2 | 3 |
| 4 | 7, 9 | 1 | 4 |
| 5 | 0, 3, 6 | 5 | |
| 6 | 5 | 2, 7, 7 | 6 |
| 7 | 6, 6 | 4, 9 | 7 |
| 8 | 1, 3 | 8 | |
| 9 | 0, 7 | 0, 3, 4 | 9 |
Trước kỳ XSMB ngày 07/11/2026, đối chiếu tần suất lô tô, lô gan và cặp lô trong 30 kỳ từ 08/10 đến 06/11. Đây là dữ liệu lịch sử, không phải dự đoán kết quả.
Đọc phân tích →| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 19LC 10LC 13LC 20LC 14LC 4LC 2LC 8LC |
| ĐB | 82245 |
| G.1 | 66283 |
| G.2 | 69636 77240 |
| G.3 | 52616 64268 27166 71829 21630 00238 |
| G.4 | 0730 2073 5794 2355 |
| G.5 | 5416 8580 7666 4490 3140 4119 |
| G.6 | 645 320 613 |
| G.7 | 41 20 80 60 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 2, 2, 3, 3, 4, 4, 6, 8, 8, 9 | 0 | |
| 1 | 3, 6, 6, 9 | 4 | 1 |
| 2 | 0, 0, 9 | 2 | |
| 3 | 0, 0, 6, 8 | 1, 7, 8 | 3 |
| 4 | 0, 0, 1, 5 (giải đặc biệt), 5 | 9 | 4 |
| 5 | 5 | 4 (giải đặc biệt), 4, 5 | 5 |
| 6 | 0, 6, 6, 8 | 1, 1, 3, 6, 6 | 6 |
| 7 | 3 | 7 | |
| 8 | 0, 0, 3 | 3, 6 | 8 |
| 9 | 0, 4 | 1, 2 | 9 |
| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 3KU 1KU 8KU 13KU 2KU 9KU |
| ĐB | 76477 |
| G.1 | 24728 |
| G.2 | 82153 20385 |
| G.3 | 09463 95654 14232 41721 92050 74476 |
| G.4 | 7366 9727 5435 7638 |
| G.5 | 0921 9039 7180 4555 3303 1709 |
| G.6 | 941 832 396 |
| G.7 | 77 78 54 57 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 3, 9 | 5, 8 | 0 |
| 1 | 2, 2, 4 | 1 | |
| 2 | 1, 1, 7, 8 | 3, 3 | 2 |
| 3 | 2, 2, 5, 8, 9 | 0, 5, 6 | 3 |
| 4 | 1 | 5, 5 | 4 |
| 5 | 0, 3, 4, 4, 5, 7 | 3, 5, 8 | 5 |
| 6 | 3, 6 | 6, 7, 9 | 6 |
| 7 | 6, 7 (giải đặc biệt), 7, 8 | 2, 5, 7 (giải đặc biệt), 7 | 7 |
| 8 | 0, 5 | 2, 3, 7 | 8 |
| 9 | 6 | 0, 3 | 9 |
| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 11KM 13KM 6KM 8KM 15KM 4KM |
| ĐB | 53873 |
| G.1 | 69507 |
| G.2 | 02330 17980 |
| G.3 | 73268 26143 12181 96869 58203 78909 |
| G.4 | 8925 3956 3169 7059 |
| G.5 | 1193 3871 8569 0231 5486 4973 |
| G.6 | 013 531 299 |
| G.7 | 18 01 12 42 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 1, 3, 7, 9 | 3, 8 | 0 |
| 1 | 2, 3, 8 | 0, 3, 3, 7, 8 | 1 |
| 2 | 5 | 1, 4 | 2 |
| 3 | 0, 1, 1 | 0, 1, 4, 7 (giải đặc biệt), 7, 9 | 3 |
| 4 | 2, 3 | 4 | |
| 5 | 6, 9 | 2 | 5 |
| 6 | 8, 9, 9, 9 | 5, 8 | 6 |
| 7 | 1, 3 (giải đặc biệt), 3 | 0 | 7 |
| 8 | 0, 1, 6 | 1, 6 | 8 |
| 9 | 3, 9 | 0, 5, 6, 6, 6, 9 | 9 |
| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 12KC 2KC 5KC 14KC 15KC 7KC |
| ĐB | 04965 |
| G.1 | 26381 |
| G.2 | 75078 09937 |
| G.3 | 87750 14292 31642 19830 46057 14725 |
| G.4 | 3447 5262 3595 5888 |
| G.5 | 8882 5706 6266 5117 4340 5870 |
| G.6 | 534 904 082 |
| G.7 | 14 12 39 42 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 4, 6 | 3, 4, 5, 7 | 0 |
| 1 | 2, 4, 7 | 8 | 1 |
| 2 | 5 | 1, 4, 4, 6, 8, 8, 9 | 2 |
| 3 | 0, 4, 7, 9 | 3 | |
| 4 | 0, 2, 2, 7 | 0, 1, 3 | 4 |
| 5 | 0, 7 | 2, 6 (giải đặc biệt), 9 | 5 |
| 6 | 2, 5 (giải đặc biệt), 6 | 0, 6 | 6 |
| 7 | 0, 8 | 1, 3, 4, 5 | 7 |
| 8 | 1, 2, 2, 8 | 7, 8 | 8 |
| 9 | 2, 5 | 3 | 9 |
Bảng hiển thị các giải theo từng kỳ. Với Miền Nam và Miền Trung, mỗi cột là một đài; chọn tên đài để xem các kỳ của đài đó.
Lô tô được nhóm theo chữ số đầu của hai số cuối mỗi giải. Các nút dưới bảng giúp xem hai hoặc ba số cuối và đánh dấu cặp số có chứa chữ số được chọn.
Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Khi kiểm tra vé, vui lòng đối chiếu với kết quả chính thức của công ty xổ số kiến thiết.
Trang tổng hợp các kỳ Miền Bắc quay vào Thứ Tư, mới nhất trước rồi đến các kỳ cũ hơn.
Trong bảng Miền Nam và Miền Trung, chọn tên đài để mở trang kết quả riêng của đài đó. Miền Bắc có một đài quay mỗi ngày.
Dùng nút xem các kỳ cũ hơn ở cuối danh sách hoặc mở sổ kết quả để lọc theo tháng. Mở sổ kết quả Miền Bắc.