Phân tích XSMB trước giờ quay 09/11/2026: tần suất 30 kỳ
Trước kỳ XSMB ngày 09/11/2026, đối chiếu tần suất lô tô, lô gan và cặp lô trong 30 kỳ từ 10/10 đến 08/11. Đây là dữ liệu lịch sử, không phải dự đoán kết quả.
Đọc phân tích| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 6ST 11ST 18ST 9ST 12ST 2ST 4ST 19ST |
| ĐB | 08694 |
| G.1 | 96708 |
| G.2 | 03057 00561 |
| G.3 | 94795 00119 95266 35332 68203 75377 |
| G.4 | 2968 3754 0021 3437 |
| G.5 | 1962 4728 0411 3152 6476 3749 |
| G.6 | 577 649 569 |
| G.7 | 69 01 11 14 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 1, 3, 8 | 0 | |
| 1 | 1, 1, 4, 9 | 0, 1, 1, 2, 6 | 1 |
| 2 | 1, 8 | 3, 5, 6 | 2 |
| 3 | 2, 7 | 0 | 3 |
| 4 | 9, 9 | 1, 5, 9 (giải đặc biệt) | 4 |
| 5 | 2, 4, 7 | 9 | 5 |
| 6 | 1, 2, 6, 8, 9, 9 | 6, 7 | 6 |
| 7 | 6, 7, 7 | 3, 5, 7, 7 | 7 |
| 8 | 0, 2, 6 | 8 | |
| 9 | 4 (giải đặc biệt), 5 | 1, 4, 4, 6, 6 | 9 |
Trước kỳ XSMB ngày 09/11/2026, đối chiếu tần suất lô tô, lô gan và cặp lô trong 30 kỳ từ 10/10 đến 08/11. Đây là dữ liệu lịch sử, không phải dự đoán kết quả.
Đọc phân tích →| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 8SR 19SR 3SR 9SR 10SR 2SR 11SR 7SR |
| ĐB | 62651 |
| G.1 | 60778 |
| G.2 | 23518 71201 |
| G.3 | 69756 76705 50372 35239 71770 90587 |
| G.4 | 0015 1854 7987 5322 |
| G.5 | 0809 4724 1116 4696 5109 8824 |
| G.6 | 432 881 799 |
| G.7 | 25 21 36 24 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 1, 5, 9, 9 | 7 | 0 |
| 1 | 5, 6, 8 | 0, 2, 5 (giải đặc biệt), 8 | 1 |
| 2 | 1, 2, 4, 4, 4, 5 | 2, 3, 7 | 2 |
| 3 | 2, 6, 9 | 3 | |
| 4 | 2, 2, 2, 5 | 4 | |
| 5 | 1 (giải đặc biệt), 4, 6 | 0, 1, 2 | 5 |
| 6 | 1, 3, 5, 9 | 6 | |
| 7 | 0, 2, 8 | 8, 8 | 7 |
| 8 | 1, 7, 7 | 1, 7 | 8 |
| 9 | 6, 9 | 0, 0, 3, 9 | 9 |
| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 4SQ 14SQ 8SQ 13SQ 18SQ 3SQ 20SQ 10SQ |
| ĐB | 05509 |
| G.1 | 39709 |
| G.2 | 93532 77719 |
| G.3 | 81854 56819 53942 67478 08111 52236 |
| G.4 | 0779 0334 5260 8854 |
| G.5 | 1936 2222 1969 6830 4091 5358 |
| G.6 | 589 055 511 |
| G.7 | 33 36 87 09 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 9 (giải đặc biệt), 9, 9 | 3, 6 | 0 |
| 1 | 1, 1, 9, 9 | 1, 1, 9 | 1 |
| 2 | 2 | 2, 3, 4 | 2 |
| 3 | 0, 2, 3, 4, 6, 6, 6 | 3 | 3 |
| 4 | 2 | 3, 5, 5 | 4 |
| 5 | 4, 4, 5, 8 | 5 | 5 |
| 6 | 0, 9 | 3, 3, 3 | 6 |
| 7 | 8, 9 | 8 | 7 |
| 8 | 7, 9 | 5, 7 | 8 |
| 9 | 1 | 0 (giải đặc biệt), 0, 0, 1, 1, 6, 7, 8 | 9 |
| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 20SP 10SP 19SP 4SP 8SP 15SP 13SP 14SP |
| ĐB | 03764 |
| G.1 | 43150 |
| G.2 | 98647 91886 |
| G.3 | 43043 83974 44045 87222 41536 76561 |
| G.4 | 6929 8666 1875 2976 |
| G.5 | 5707 8547 4644 4156 6655 7711 |
| G.6 | 510 735 903 |
| G.7 | 24 87 45 13 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 3, 7 | 1, 5 | 0 |
| 1 | 0, 1, 3 | 1, 6 | 1 |
| 2 | 2, 4, 9 | 2 | 2 |
| 3 | 5, 6 | 0, 1, 4 | 3 |
| 4 | 3, 4, 5, 5, 7, 7 | 2, 4, 6 (giải đặc biệt), 7 | 4 |
| 5 | 0, 5, 6 | 3, 4, 4, 5, 7 | 5 |
| 6 | 1, 4 (giải đặc biệt), 6 | 3, 5, 6, 7, 8 | 6 |
| 7 | 4, 5, 6 | 0, 4, 4, 8 | 7 |
| 8 | 6, 7 | 8 | |
| 9 | 2 | 9 |
| Giải | Kết quả |
|---|---|
| Mã ĐB | 15SN 19SN 2SN 9SN 12SN 10SN 18SN 13SN |
| ĐB | 48942 |
| G.1 | 63863 |
| G.2 | 31618 87422 |
| G.3 | 07878 98469 24959 43703 13497 10443 |
| G.4 | 6550 2644 3963 2014 |
| G.5 | 3526 4194 0530 6576 8748 9075 |
| G.6 | 242 719 240 |
| G.7 | 57 22 63 11 |
| Đầu | Đuôi | Đầu | Đuôi |
|---|---|---|---|
| 0 | 3 | 3, 4, 5 | 0 |
| 1 | 1, 4, 8, 9 | 1 | 1 |
| 2 | 2, 2, 6 | 2, 2, 4 (giải đặc biệt), 4 | 2 |
| 3 | 0 | 0, 4, 6, 6, 6 | 3 |
| 4 | 0, 2 (giải đặc biệt), 2, 3, 4, 8 | 1, 4, 9 | 4 |
| 5 | 0, 7, 9 | 7 | 5 |
| 6 | 3, 3, 3, 9 | 2, 7 | 6 |
| 7 | 5, 6, 8 | 5, 9 | 7 |
| 8 | 1, 4, 7 | 8 | |
| 9 | 4, 7 | 1, 5, 6 | 9 |
Bảng hiển thị các giải theo từng kỳ. Với Miền Nam và Miền Trung, mỗi cột là một đài; chọn tên đài để xem các kỳ của đài đó.
Lô tô được nhóm theo chữ số đầu của hai số cuối mỗi giải. Các nút dưới bảng giúp xem hai hoặc ba số cuối và đánh dấu cặp số có chứa chữ số được chọn.
Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Khi kiểm tra vé, vui lòng đối chiếu với kết quả chính thức của công ty xổ số kiến thiết.
Trang liệt kê các kỳ Miền Bắc gần đây theo thứ tự mới nhất trước.
Trong bảng Miền Nam và Miền Trung, chọn tên đài để mở trang kết quả riêng của đài đó. Miền Bắc có một đài quay mỗi ngày.
Dùng nút xem các kỳ cũ hơn ở cuối danh sách hoặc mở sổ kết quả để lọc theo tháng. Mở sổ kết quả Miền Bắc.