Thống kê XSMT trước giờ quay 07/11/2026: tần suất 30 ngày
Trước kỳ XSMT ngày 07/11/2026, đối chiếu tần suất lô tô, lô gan và cặp lô trong 30 ngày từ 08/10 đến 06/11. Đây là dữ liệu lịch sử, không phải dự đoán kết quả.
Đọc phân tích| Giải | Phú Yên | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|
| G.8 | 33 | 70 |
| G.7 | 281 | 951 |
| G.6 | 2885 4733 6515 | 3858 5784 8741 |
| G.5 | 5976 | 8368 |
| G.4 | 21281 60163 82642 38551 98984 42425 54304 | 53962 95449 93361 49171 12435 54740 59178 |
| G.3 | 23735 42882 | 60159 25073 |
| G.2 | 21686 | 34961 |
| G.1 | 50434 | 32958 |
| ĐB | 304199 | 685419 |
| Đầu | Phú Yên | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|
| 0 | 4 | |
| 1 | 5 | 9 (giải đặc biệt) |
| 2 | 5 | |
| 3 | 3, 3, 4, 5 | 5 |
| 4 | 2 | 0, 1, 9 |
| 5 | 1 | 1, 8, 8, 9 |
| 6 | 3 | 1, 1, 2, 8 |
| 7 | 6 | 0, 1, 3, 8 |
| 8 | 1, 1, 2, 4, 5, 6 | 4 |
| 9 | 9 (giải đặc biệt) |
Trước kỳ XSMT ngày 07/11/2026, đối chiếu tần suất lô tô, lô gan và cặp lô trong 30 ngày từ 08/10 đến 06/11. Đây là dữ liệu lịch sử, không phải dự đoán kết quả.
Đọc phân tích →| Giải | Phú Yên | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|
| G.8 | 44 | 54 |
| G.7 | 112 | 638 |
| G.6 | 7388 6393 6202 | 0654 6295 1610 |
| G.5 | 2372 | 0638 |
| G.4 | 93372 05104 54798 03324 86089 87551 95632 | 95676 51374 24684 77943 92506 50915 84094 |
| G.3 | 28487 73074 | 07865 14275 |
| G.2 | 09892 | 72269 |
| G.1 | 71255 | 52148 |
| ĐB | 418659 | 855967 |
| Đầu | Phú Yên | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|
| 0 | 2, 4 | 6 |
| 1 | 2 | 0, 5 |
| 2 | 4 | |
| 3 | 2 | 8, 8 |
| 4 | 4 | 3, 8 |
| 5 | 1, 5, 9 (giải đặc biệt) | 4, 4 |
| 6 | 5, 7 (giải đặc biệt), 9 | |
| 7 | 2, 2, 4 | 4, 5, 6 |
| 8 | 7, 8, 9 | 4 |
| 9 | 2, 3, 8 | 4, 5 |
| Giải | Phú Yên | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|
| G.8 | 35 | 76 |
| G.7 | 515 | 665 |
| G.6 | 4736 3440 0390 | 0262 4629 7874 |
| G.5 | 8237 | 8476 |
| G.4 | 64323 89785 31150 09847 16220 27864 94688 | 74464 03611 20031 88447 98461 48671 24039 |
| G.3 | 94452 37603 | 94734 32999 |
| G.2 | 46694 | 80048 |
| G.1 | 77040 | 97595 |
| ĐB | 144220 | 386552 |
| Đầu | Phú Yên | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|
| 0 | 3 | |
| 1 | 5 | 1 |
| 2 | 0 (giải đặc biệt), 0, 3 | 9 |
| 3 | 5, 6, 7 | 1, 4, 9 |
| 4 | 0, 0, 7 | 7, 8 |
| 5 | 0, 2 | 2 (giải đặc biệt) |
| 6 | 4 | 1, 2, 4, 5 |
| 7 | 1, 4, 6, 6 | |
| 8 | 5, 8 | |
| 9 | 0, 4 | 5, 9 |
| Giải | Phú Yên | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|
| G.8 | 97 | 01 |
| G.7 | 675 | 207 |
| G.6 | 7863 3320 8954 | 5777 4116 1087 |
| G.5 | 8126 | 7624 |
| G.4 | 05332 08153 02775 93774 56891 42606 87268 | 98278 44763 91287 46520 34496 24238 15952 |
| G.3 | 28474 25314 | 90757 49957 |
| G.2 | 33013 | 59063 |
| G.1 | 84969 | 07317 |
| ĐB | 502848 | 021412 |
| Đầu | Phú Yên | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|
| 0 | 6 | 1, 7 |
| 1 | 3, 4 | 2 (giải đặc biệt), 6, 7 |
| 2 | 0, 6 | 0, 4 |
| 3 | 2 | 8 |
| 4 | 8 (giải đặc biệt) | |
| 5 | 3, 4 | 2, 7, 7 |
| 6 | 3, 8, 9 | 3, 3 |
| 7 | 4, 4, 5, 5 | 7, 8 |
| 8 | 7, 7 | |
| 9 | 1, 7 | 6 |
| Giải | Phú Yên | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|
| G.8 | 61 | 71 |
| G.7 | 456 | 044 |
| G.6 | 7638 9072 4950 | 7376 7709 9555 |
| G.5 | 3629 | 7300 |
| G.4 | 96420 39688 92115 17792 87551 63133 83448 | 81930 90853 31042 69971 55405 93322 00696 |
| G.3 | 42299 97971 | 25784 20747 |
| G.2 | 48071 | 49530 |
| G.1 | 45212 | 71651 |
| ĐB | 445919 | 474746 |
| Đầu | Phú Yên | Thừa Thiên Huế |
|---|---|---|
| 0 | 0, 5, 9 | |
| 1 | 2, 5, 9 (giải đặc biệt) | |
| 2 | 0, 9 | 2 |
| 3 | 3, 8 | 0, 0 |
| 4 | 8 | 2, 4, 6 (giải đặc biệt), 7 |
| 5 | 0, 1, 6 | 1, 3, 5 |
| 6 | 1 | |
| 7 | 1, 1, 2 | 1, 1, 6 |
| 8 | 8 | 4 |
| 9 | 2, 9 | 6 |
Bảng hiển thị các giải theo từng kỳ. Với Miền Nam và Miền Trung, mỗi cột là một đài; chọn tên đài để xem các kỳ của đài đó.
Lô tô được nhóm theo chữ số đầu của hai số cuối mỗi giải. Các nút dưới bảng giúp xem hai hoặc ba số cuối và đánh dấu cặp số có chứa chữ số được chọn.
Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Khi kiểm tra vé, vui lòng đối chiếu với kết quả chính thức của công ty xổ số kiến thiết.
Trang tổng hợp các kỳ Miền Trung quay vào Thứ Hai, mới nhất trước rồi đến các kỳ cũ hơn.
Trong bảng Miền Nam và Miền Trung, chọn tên đài để mở trang kết quả riêng của đài đó. Miền Bắc có một đài quay mỗi ngày.
Dùng nút xem các kỳ cũ hơn ở cuối danh sách hoặc mở sổ kết quả để lọc theo tháng. Mở sổ kết quả Miền Trung.