Phân tích XSMT trước giờ quay 08/11/2026: tần suất 30 ngày
Trước kỳ XSMT ngày 08/11/2026, đối chiếu tần suất lô tô, lô gan và cặp lô trong 30 ngày từ 09/10 đến 07/11. Đây là dữ liệu lịch sử, không phải dự đoán kết quả.
Đọc phân tích| Giải | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| G.8 | 02 | 70 |
| G.7 | 452 | 007 |
| G.6 | 1175 3018 0193 | 6972 3084 1658 |
| G.5 | 5719 | 8084 |
| G.4 | 07723 55067 48340 47591 26831 92221 60612 | 89331 45742 94038 07894 21924 96835 95838 |
| G.3 | 93612 52170 | 42440 27991 |
| G.2 | 22401 | 43725 |
| G.1 | 65134 | 07046 |
| ĐB | 221962 | 678966 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 1, 2 | 7 |
| 1 | 2, 2, 8, 9 | |
| 2 | 1, 3 | 4, 5 |
| 3 | 1, 4 | 1, 5, 8, 8 |
| 4 | 0 | 0, 2, 6 |
| 5 | 2 | 8 |
| 6 | 2 (giải đặc biệt), 7 | 6 (giải đặc biệt) |
| 7 | 0, 5 | 0, 2 |
| 8 | 4, 4 | |
| 9 | 1, 3 | 1, 4 |
Trước kỳ XSMT ngày 08/11/2026, đối chiếu tần suất lô tô, lô gan và cặp lô trong 30 ngày từ 09/10 đến 07/11. Đây là dữ liệu lịch sử, không phải dự đoán kết quả.
Đọc phân tích →| Giải | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| G.8 | 53 | 81 |
| G.7 | 155 | 919 |
| G.6 | 2482 6496 2855 | 0643 2199 2917 |
| G.5 | 8546 | 2803 |
| G.4 | 54246 85845 65429 53998 75725 53614 66439 | 22272 28297 10956 72491 35682 47819 53594 |
| G.3 | 49427 67225 | 20718 87077 |
| G.2 | 40845 | 44776 |
| G.1 | 03445 | 87557 |
| ĐB | 304493 | 029190 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 3 | |
| 1 | 4 | 7, 8, 9, 9 |
| 2 | 5, 5, 7, 9 | |
| 3 | 9 | |
| 4 | 5, 5, 5, 6, 6 | 3 |
| 5 | 3, 5, 5 | 6, 7 |
| 6 | ||
| 7 | 2, 6, 7 | |
| 8 | 2 | 1, 2 |
| 9 | 3 (giải đặc biệt), 6, 8 | 0 (giải đặc biệt), 1, 4, 7, 9 |
| Giải | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| G.8 | 45 | 67 |
| G.7 | 786 | 056 |
| G.6 | 6290 8313 9952 | 5873 1777 1283 |
| G.5 | 3528 | 0792 |
| G.4 | 25505 29104 52019 91669 01870 61656 78022 | 76510 88988 45748 61837 33788 67107 99127 |
| G.3 | 83846 20224 | 99334 08328 |
| G.2 | 17414 | 86611 |
| G.1 | 37778 | 11614 |
| ĐB | 800006 | 608407 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 4, 5, 6 (giải đặc biệt) | 7 (giải đặc biệt), 7 |
| 1 | 3, 4, 9 | 0, 1, 4 |
| 2 | 2, 4, 8 | 7, 8 |
| 3 | 4, 7 | |
| 4 | 5, 6 | 8 |
| 5 | 2, 6 | 6 |
| 6 | 9 | 7 |
| 7 | 0, 8 | 3, 7 |
| 8 | 6 | 3, 8, 8 |
| 9 | 0 | 2 |
| Giải | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| G.8 | 75 | 13 |
| G.7 | 951 | 119 |
| G.6 | 0545 3924 5302 | 4451 8925 8858 |
| G.5 | 0823 | 3551 |
| G.4 | 06926 51238 05131 10146 94648 30911 68661 | 00271 26587 27148 36901 31428 59420 55527 |
| G.3 | 78614 70106 | 60032 39162 |
| G.2 | 04232 | 34151 |
| G.1 | 61883 | 78630 |
| ĐB | 199383 | 871445 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 2, 6 | 1 |
| 1 | 1, 4 | 3, 9 |
| 2 | 3, 4, 6 | 0, 5, 7, 8 |
| 3 | 1, 2, 8 | 0, 2 |
| 4 | 5, 6, 8 | 5 (giải đặc biệt), 8 |
| 5 | 1 | 1, 1, 1, 8 |
| 6 | 1 | 2 |
| 7 | 5 | 1 |
| 8 | 3 (giải đặc biệt), 3 | 7 |
| 9 |
| Giải | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| G.8 | 62 | 74 |
| G.7 | 592 | 275 |
| G.6 | 4081 2750 3263 | 7646 2923 1826 |
| G.5 | 1391 | 9441 |
| G.4 | 60453 56171 26601 82354 86135 87021 46110 | 64438 54563 66516 91164 10397 71951 32899 |
| G.3 | 11142 33561 | 87668 13039 |
| G.2 | 86148 | 97764 |
| G.1 | 95450 | 05903 |
| ĐB | 262390 | 931956 |
| Đầu | Gia Lai | Ninh Thuận |
|---|---|---|
| 0 | 1 | 3 |
| 1 | 0 | 6 |
| 2 | 1 | 3, 6 |
| 3 | 5 | 8, 9 |
| 4 | 2, 8 | 1, 6 |
| 5 | 0, 0, 3, 4 | 1, 6 (giải đặc biệt) |
| 6 | 1, 2, 3 | 3, 4, 4, 8 |
| 7 | 1 | 4, 5 |
| 8 | 1 | |
| 9 | 0 (giải đặc biệt), 1, 2 | 7, 9 |
Bảng hiển thị các giải theo từng kỳ. Với Miền Nam và Miền Trung, mỗi cột là một đài; chọn tên đài để xem các kỳ của đài đó.
Lô tô được nhóm theo chữ số đầu của hai số cuối mỗi giải. Các nút dưới bảng giúp xem hai hoặc ba số cuối và đánh dấu cặp số có chứa chữ số được chọn.
Thông tin chỉ mang tính tham khảo. Khi kiểm tra vé, vui lòng đối chiếu với kết quả chính thức của công ty xổ số kiến thiết.
Trang tổng hợp các kỳ Miền Trung quay vào Thứ Sáu, mới nhất trước rồi đến các kỳ cũ hơn.
Trong bảng Miền Nam và Miền Trung, chọn tên đài để mở trang kết quả riêng của đài đó. Miền Bắc có một đài quay mỗi ngày.
Dùng nút xem các kỳ cũ hơn ở cuối danh sách hoặc mở sổ kết quả để lọc theo tháng. Mở sổ kết quả Miền Trung.